Chữ Hán Nôm đọc là "ngôi"
13 chữ có âm đọc "ngôi" trong tiếng Việt: 11 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "ngôi": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "ngôi"
危dangerous, precarious…嵬high; rugged, rocky, …巍high, lofty, majestic…桅mast of ship磑stone mill; grind; br…鮠a kind of shad with a…隗high; lofty; surname㟬a mountain in today's…㟴lump on the hills, ru…㠕(same as 嵬) lofty, pr…硙stone mill; grind; br…
Chữ Nôm đọc là "ngôi"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).