ngô
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋo˧˧] · Huế, Sài Gòn [ŋow˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Thực vật học) Loài cây lương thực cùng họ với lúa, quả gọi là bắp gồm nhiều hạt xếp xít nhau trên một cái lõi.
- Ông mãnh lúa ngô, bà cô đậu nành. (tục ngữ)
- Cây ngô đồng.
- Biết bao giờ phượng tới cành ngô (Bần nữ thán)
- Tuyết dường cưa xẻ héo cành ngô (Chinh phụ ngâm)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ngô"
鼯ngô捂ngộ, ủ, ngô梧ngộ, ngô呉ngô蜈ngô娪ngô, ngư浯ngô吳ngô唔mô, ân, ngô洖ngô鋙ngữ, ngô娛ngu, ngô吾ngô铻ngữ, ngô峿ngữ, ngô吴ngô
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ngô" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | corn · corn; maize |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 玉米 yù mǐ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 옥수수 oksusu |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le maïs |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ข้าวโพด khâao-phôot |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ngô"
bỏng ngôLoại hạt ngô nở ra và phồng lên khi được đun nóng.Ngô dữ Ngô bàoChỉ việc cùng là đồng loại, đồng bào.Ngô dữ Ngô bàoChỉ việc cùng là đồng loại, đồng bào.bí ngôBí quả to, hình cầu dẹt có khía dọc, thịt màu vàng đỏ, hạt dẹp.ngô nghêThiếu tinh khôn, có vẻ ngớ ngẩn, buồn cười.khôi ngôSáng sủa, thông minh.thằng ngô con đĩKẻ vất vưởng đầu đường xó chợ.ngô côngCon rết.ngây ngôKhờ dại, thiếu trí khôn, ít tinh nhanh.Suối NgôMột xã thuộc huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.sân ngôSân giồng cây ngô đồng.ngô đồngLoài cây to, gỗ nhẹ, thường dùng làm đàn.Tam NgôChỉ vùng Ngô Châu, Thường Châu và Hồ Châu.ngô nổxem bỏng ngô.bột ngôxem bột bắpchả ra ngô ra khoainghĩa là chả làm được gì cả, vô dụng, bất tài
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.