Danh từ
- Bí quả to, hình cầu dẹt có khía dọc, thịt màu vàng đỏ, hạt dẹp.
Câu ví dụ
- Bạn có trồng bí ngô không?Do you plant pumpkins?
"bí ngô" trong các thứ tiếng
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 호박 hobak |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bí ngô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.