Chữ Hán Nôm đọc là "ngộ"
23 chữ có âm đọc "ngộ" trong tiếng Việt: 22 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "ngộ": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "ngộ"
誤err, make mistake; in…悟Nhận ra; tỏ ra; nhận …捂resist误err, make mistake; in…遇meet, come across, en…俉寤few, scarce; empty, d…悞impede; neglect, delay晤have interview with; …蘁啎obstinate, disobedien…梧Chinese parasol tree,…焐to warm something col…痦a sudden outbreak of …牾Đối kháng; phản đối; …䵎dark yellow, yellow, …䵐yellow, (dialect) yel…悮impede; neglect, delay遌遻meet𠵦resist𤵐a sudden outbreak of …
Chữ Nôm đọc là "ngộ"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).