Chữ Hán Nôm đọc là "ngột"
17 chữ có âm đọc "ngột" trong tiếng Việt: 17 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "ngột": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "ngột"
兀to cut off the feet軏cross-bar at the end …屹to rise high; to stan…齀屼mountain; a bare hill扤to thrust; to move杌the stump of a tree, …矹跀to cut off the feet, …阢the stump of a tree, …靰leg warmer矻(Từ lóng) Cớm, mật th…㐳high and level on the…䡇(same as 軏) the cross…亓(archaic form) his, h…卼unsteady; dangerous鼿
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).