旛
phanHán Việt
phiênHán Việt
phướnNôm
phiếnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+65DB
- Bộ thủ
- 方 phương số 70
- Nét ngoài bộ
- 14
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phan — Hán Việt. Chữ cùng âm "phan" · âm tiết phan
- phiên — Hán Việt. Chữ cùng âm "phiên" · âm tiết phiên
- phướn — Nôm. Chữ cùng âm "phướn" · âm tiết phướn
- phiến — Nôm. Chữ cùng âm "phiến" · âm tiết phiến
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 旛 theo lối Nôm
phiếnVật hình khối thường vuông vắn.phướnThứ cờ riêng của nhà chùa, thường treo dọc, tạo bằng những mảnh vải hẹp nhiều màu sắc.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a pennant, a banner
Chữ khác cũng đọc là "phan"
Chữ khác cũng đọc là "phiên"
Chữ khác cũng đọc là "phướn"
Chữ khác cũng đọc là "phiến"
Chữ cùng bộ 方
於ư方phương施thi旋toàn旁bàng旅lữ旗kỳ族tộc旃chiên旄mao旎ni旖ỷ𣃣vừa𣃤vừa旂kỳ旆bái𣃱vuông𣃲vuông𣃺góc旐triệu𣄇vuông𱡵vuông𣄒ở𣄖vuông旙phướn旞toại𣄥chếch𣄬lệch旒lưu𣃙bàng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 旛
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 旛 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).