phiến
Phát âm (IPA): Hà Nội [fiən˧˦] · Huế [fiəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [fiəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vật hình khối thường vuông vắn.
- Phiến gỗ,.
- Phiến đá.
Câu ví dụ thêm
- Phiến quân đã bắt đầu phân phát lương thực và quần áo từ nhà kho cho người dân địa phương.The rebels began distributing food and clothing from the storehouse to the locals.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 片.
Chữ Hán đọc là "phiến"
扇phiến, bình, thiên搧phiến, thiên片phiến謆phiến販bản, phiến, phán畈phiến, phán反phản, phiến, phiên贩phiến, phán傓phiến骗phiến, biển騸phiến, thiến騙biên, phiến, biển, hy, hi釩phiếm, phiến, phàm, phàn, phạm煽phiến, phiên盼phiến, miện, phán骟phiến
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phiến"
phiến độngXúi giục làm việc bạo động.dầu đá phiếnMột loại dầu phi truyền thống được tạo ra từ đá phiến dầu bằng các phương pháp nhiệt phân, hydro hóa.băng phiếnViên nhỏ có dạng hình cầu, màu trắng chứa hoá chất diệt côn trùng (thường là naphthalene), có mùi đặc trưng được đặt ở các vị trí khác nhau trong nhà để xua đuổi chuột, gián và các loài côn trùng gặm nhấm khác.phiến diệnChỉ có một chiều, một bên, không đầy đủ.phiên phiếnGọn gàng cho chóng xong.phiến binhHạng lính can dự cuộc nổi dậy.Thiện PhiếnMột xã thuộc huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.phiến láPhần chính của lá cây, bản thường dẹt, rộng và có màu lục.phiến ma(Cũ) Đá gồm những lớp chất khoáng màu sáng (thạch anh và tràng thạch) xen kẽ với những lớp chất có màu thẫm (mi-ca đen).phiến loạnXúi giục làm loạn.bạch phiếnLoại ma túy bán tổng hợp, tác động lên hệ thần kinh trung ương; hay còn gọi là heroin.hồng phiếnMa tuý có viên thuốc hình con ngựa màu hồng. Thành phần gồm hoạt chất chính là amphetamin còn lại là các chất độn như caffeine, tinh bột, phẩm màu.đá phiến dầuMột loại đá trầm tích có chứa lượng lớn kerogen.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.