phiền

Tính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần iên

Phát âm (IPA): Hà Nội [fiən˨˩] · Huế [fiəŋ˦˩] · Sài Gòn [fiəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có tâm trạng buồn, khó chịu vì phải lo nghĩ nhiều. Cha mẹ phiền vì nỗi con hư.
  2. Rầy rà, rắc rối, sinh nhiều chuyện phải bận lòng. Nhỡ tàu thì phiền lắm. Nhờ vả nhiều cũng phiền. Làm phiền ông ấy nhiều quá.
Động từ
  1. Quấy rầy do nhờ vả điều gì đó (thường dùng trong lời yêu cầu một cách lịch sự người khác làm việc gì). Tự làm lấy, không muốn đến ai. Phiền anh chuyển hộ bức thư.

Câu ví dụ

  • Tom luôn là tên than phiền đầu tiên.Tom is always the first one to complain.
  • Tom luôn là người than phiền đầu tiên.Tom is always the first one to complain.
  • Cảm phiền. Bạn có thể nói tiếng Anh không?Excuse me. Can you speak English?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 煩.

Chữ Hán đọc là "phiền"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"phiền" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh mind · annoying · tiresome · to bother; troublesome
🇯🇵 Tiếng Nhật 煩い うるさい · じゃま · 邪魔 じゃま
🇰🇷 Tiếng Hàn 귀찮다 gwichanda
🇮🇹 Tiếng Ý dispiacere · il fastidio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phiền"

Cấu tạo âm tiết

phiềnâm đầu ph · vần iên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phiền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.