tần phiền

Động từ
Động từ
  1. Quấy rầy, làm phiền nhiễu.
    • Không dám tần phiền bè bạn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

tầnâm đầu t · vần ân · thanh huyền
phiềnâm đầu ph · vần iên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tần phiền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.