繁
phồnHán Việt · Nôm
bànHán Việt
bàHán Việt · Nôm
phiềnHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7E41
- Bộ thủ
- 糸 mịch số 120
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phồn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phồn" · âm tiết phồn
- bàn — Hán Việt. Chữ cùng âm "bàn" · âm tiết bàn
- bà — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bà" · âm tiết bà
- phiền — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phiền" · âm tiết phiền
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 繁 theo lối Nôm
phiềnCó tâm trạng buồn, khó chịu vì phải lo nghĩ nhiều. Cha mẹ phiền vì nỗi con hư.bàNgười đàn bà sinh ra cha mẹ mình; mẹ của cha, mẹ mình.phồnGiống, thứ hạng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
complicated, complex, difficult
Chữ khác cũng đọc là "phồn"
Chữ khác cũng đọc là "bàn"
Chữ khác cũng đọc là "bà"
Chữ khác cũng đọc là "phiền"
Chữ cùng bộ 糸
給cấp級cấp結kết細tế納nạp紙chỉ終chung紅hồng經kinh約ước練luyện總tổng綠lục緊khẩn紀kỉ繞nhiễu統thống線tuyến純thuần累luỵ絲ty綿men繩thằng組tổ織chức紋văn綱cương續tục索sách絕tuyệt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 繁
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 繁 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 繁 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).