Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

方

Bộ thủ số 70 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ phương.

51 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 方: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 斤 · Bộ 无 →

Chính bộ 1 chữ

+3 nét 1 chữ

+4 nét 3 chữ

+5 nét 7 chữ

+6 nét 12 chữ

+7 nét 9 chữ

+8 nét 3 chữ

+9 nét 2 chữ

+10 nét 3 chữ

+11 nét 1 chữ

+12 nét 1 chữ

+13 nét 1 chữ

+14 nét 1 chữ

+15 nét 3 chữ

+16 nét 2 chữ

+22 nét 1 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).