唹
ớNôm
ợNôm
ứNôm
ôiNôm
ơNôm
ơiNôm
ưNôm
Chữ Nôm U+5539
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ớ — Nôm. Chữ cùng âm "ớ" · âm tiết ớ
- ợ — Nôm. Chữ cùng âm "ợ" · âm tiết ợ
- ứ — Nôm. Chữ cùng âm "ứ" · âm tiết ứ
- ôi — Nôm. Chữ cùng âm "ôi" · âm tiết ôi
- ơ — Nôm. Chữ cùng âm "ơ" · âm tiết ơ
- ơi — Nôm. Chữ cùng âm "ơi" · âm tiết ơi
- ư — Nôm. Chữ cùng âm "ư" · âm tiết ư
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 唹 theo lối Nôm
ƯChữ cái thứ 26 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa.ưChữ cái thứ 26 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa.ôi(Thức ăn) Bắt đầu có mùi, sắp thiu.ơCon chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ Quốc Ngữ.ƠCon chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ Quốc Ngữ.ơiTiếng gọi dùng để gọi một cách thân mật, thân thiết.ớTiếng dùng để gọi, như bớ, như hỡi.ứĐọng lại nhiều.ợTống khí hoặc những chất gì đó từ dạ dày ra miệng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to smile at
Chữ khác cũng đọc là "ớ"
Chữ khác cũng đọc là "ứ"
Chữ khác cũng đọc là "ôi"
Chữ khác cũng đọc là "ơ"
Chữ khác cũng đọc là "ơi"
Chữ khác cũng đọc là "ư"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 唹
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 唹 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).