ôi
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔoj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Thức ăn) Bắt đầu có mùi, sắp thiu.
- Thịt ôi .
- Của rẻ là của ôi.
- Không ăn những thức ôi.
- Tht. Tiếng thốt ra biểu lộ cảm xúc ngạc nhiên.
- Ôi, đẹp quá.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ôi"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ôi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | oh; alas |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 哇 wā |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | あっ · まあ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 아이 ai · 참 cham · 어머 eomeo · 저런 jeoreon · 아아 aa |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | oh · ach |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | ох · ах |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หนอ nǎw · โอ้ ôo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ôi"
ôi chaoTiếng thốt ra biểu lộ sự xúc động mạnh đến ngạc nhiên, sửng sốt.ôi thôiTiếng thốt ra biểu lộ sự than tiếc, thất vọng trước điều không hay vừa xảy ra.ủ ôiDùng để bày tỏ trạng thái từ ngạc nhiên cho đến kinh ngạc, bất ngờ.ôi dàoTiếng thốt ra biểu lộ ý chán nản, thiếu tin tưởng.chao ôiTiếng thốt lên để than thở hoặc ngạc nhiên.thương ôiThán từ dùng để tỏ sự đau xót.êu ôiTừ biểu thị ý ghê tởm.eo ôiTiếng thốt ra biểu lộ sự kinh hãi, ghê sợ.ối chao ôiThán từ dùng để tỏ sự đau đớn, sự thất vọng.ỉ ôikèo nhèo kể lể.than ôiC. (vch. ). Từ biểu lộ sự đau buồn, thương tiếc.hỡi ôiTừ chỉ một ý than tiếc.ối dồi ôixem ối trời ơi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.