thương ôi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thán từ dùng để tỏ sự đau xót.
    • Thương ôi!.
    • Tài sắc bậc này,.
    • Một dao oan nghiệt đứt dây phong trần (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

thươngâm đầu th · vần ương · thanh ngang
ôiâm đầu (không) · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thương ôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.