ủ ôi

Thán từ
Thán từ
  1. Dùng để bày tỏ trạng thái từ ngạc nhiên cho đến kinh ngạc, bất ngờ.
    • Ủ ôi, hôm nay trời nắng gắt thế.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ủâm đầu (không) · vần u · thanh hỏi
ôiâm đầu (không) · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ủ ôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.