ỏi

Phó từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần oi
Phó từ
  1. Ầm ĩ.
    • Kêu la ỏi xóm.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi đang xoay sở để giành tiền với đồng lương ít ỏi.I'm managing scraping along on a small salary.
  • Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.It was hard for him to live on his small pension.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ỏi"

Cấu tạo âm tiết

ỏiâm đầu (không) · vần oi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ỏi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.