Từ bắt đầu bằng "ỏ" (10 từ)
ỎKý tự O viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.ỏe họeLàm bộ, khó tính, khó thỏa mãn.ỏiẦm ĩ.ỏmầm ĩ.ỏm tỏiẦm ĩ đến náo loạn, gây cảm giác khó chịu.ỏn a ỏn ẻnRất ỏn ẻn, gây cảm giác khó chịu.ỏn thótNịnh nọt để gièm pha.ỏn à ỏn ẻn.ỏn ẻnNói giọng nói nhỏ nhẻ, yếu ớt, điệu bộ.ỏngNói bụng phình ra.