ôi thôi

Thán từ
Thán từ
  1. Tiếng thốt ra biểu lộ sự than tiếc, thất vọng trước điều không hay vừa xảy ra.
    • "Ôi thôi con vượn lìa cây, Đoái xem phong cảnh, hội này đã xa." (Cdao)
  2. Từ tỏ ý buồn bã và thất vọng.
    • Ôi thôi!.
    • Bao nhiêu công của thế là mất đứt!

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ôiâm đầu (không) · vần ôi · thanh ngang
thôiâm đầu th · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ôi thôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.