恨
hậnHán Việt · Nôm
hằnNôm
giậnNôm
hờnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6068
- Bộ thủ
- 心 tâm số 61
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hận — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hận" · âm tiết hận
- hằn — Nôm. Chữ cùng âm "hằn" · âm tiết hằn
- giận — Nôm. Chữ cùng âm "giận" · âm tiết giận
- hờn — Nôm. Chữ cùng âm "hờn" · âm tiết hờn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 恨 theo lối Nôm
hậnLòng căm giận, oán hờn sâu sắc đối với kẻ đã làm hại mình.giậnBực bội, tức bực với ai vì có việc xảy ra trái với ý mình hoặc quyền lợi của mình.hờnNói trẻ dỗi.hằnDấu vết được in, được hằn lại.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
hatred, dislike; resent, hate
Chữ khác cũng đọc là "hận"
Chữ khác cũng đọc là "hằn"
Chữ khác cũng đọc là "giận"
Chữ khác cũng đọc là "hờn"
Chữ cùng bộ 心
意ý快khoái心tâm忙mang急cấp情tình慢mạn忍nhẫn怪quái愈dụ怒nộ想tưởng恰cáp愛ái念niệm怎trẩm思tư悲bi悄tiễu感cảm應ứng怕phách志chí忽hốt性tính惡ác必tất悔hối愁sầu息tức
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 恨
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 恨 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 恨 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).