胤
dậnHán Việt
giậnNôm
dặnNôm
dẫnâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+80E4
- Bộ thủ
- 肉 nhục số 130
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- dận — Hán Việt. Chữ cùng âm "dận" · âm tiết dận
- giận — Nôm. Chữ cùng âm "giận" · âm tiết giận
- dặn — Nôm. Chữ cùng âm "dặn" · âm tiết dặn
- dẫn — âm Việt. Chữ cùng âm "dẫn" · âm tiết dẫn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Người nối nghiệp; người nối ngôi; người thừa tự.
- Con cháu; hậu thế.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 胤 theo lối Nôm
giậnBực bội, tức bực với ai vì có việc xảy ra trái với ý mình hoặc quyền lợi của mình.dặnBảo cho biết điều cần nhớ để làm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
heir, successor; progeny, posterity
Chữ khác cũng đọc là "dận"
Chữ khác cũng đọc là "giận"
Chữ khác cũng đọc là "dặn"
Chữ khác cũng đọc là "dẫn"
Chữ cùng bộ 肉
能năng背bối腿thoái肥phì育dục臉thiểm胖bàn脫thoát腫thũng肚đỗ腳khước腦não膀bàng肉nậu肯khứng肺bái脹trướng肩kiên膠giao腰yêu臂tý股cổ胸hung胞bào胜thắng脆quỵ膚phu胡hồ脅hiếp腔xoang
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 胤
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 胤 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 胤 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).