Chữ Hán Nôm đọc là "dẫn"
19 chữ có âm đọc "dẫn" trong tiếng Việt: 17 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "dẫn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "dẫn"
引to pull, draw out, at…听hear; understand; obe…蚓Giun đất冺泯destroy, eliminate; p…齗Nướu răng廴go; Kangxi radical 54戭spear朄湣mixed, confused; pity紖a rope for leading ca…纼a rope for leading ca…螾the earthworm靷the leather belt that…㧈(same as 引) to pull; …嘂cry loudly, yell, scr…濽
Chữ Nôm đọc là "dẫn"
Chữ có âm Việt "dẫn" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).