Chữ Hán Nôm đọc là "dập"
12 chữ có âm đọc "dập" trong tiếng Việt: 1 chữ có âm Hán Việt, 11 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "dập": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "dập"
Chữ Nôm đọc là "dập"
拉(Kỹ thuật) Sự kẹt máy扱collect, draw in, gat…習practice; flapping wi…㕸sound of rolling a bo…摺fold, bend; twisted, …逸flee, escape, break l…搧Tát, vả, bạt tai迭repeatedly, frequently䌌lace; embroidered hem…𡏽㗩sound made when cold …
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).