逸
dậpNôm
dắtNôm
giặtNôm
dậtâm Việt
Chữ Nôm U+9038
- Bộ thủ
- 辵 sước số 162
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- dập — Nôm. Chữ cùng âm "dập" · âm tiết dập
- dắt — Nôm. Chữ cùng âm "dắt" · âm tiết dắt
- giặt — Nôm. Chữ cùng âm "giặt" · âm tiết giặt
- dật — âm Việt. Chữ cùng âm "dật" · âm tiết dật
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 逸 theo lối Nôm
dậpLàm cho tắt.giặtLàm sạch quần áo, chăn chiếu bằng cách vò, xát, chải, giũ trong nước, thường cùng với chất tẩy rửa như xà phòng.dắtNắm dẫn đi, đưa đi cùng với mình.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
flee, escape, break loose
Chữ khác cũng đọc là "dập"
Chữ khác cũng đọc là "dắt"
Chữ khác cũng đọc là "giặt"
Chữ khác cũng đọc là "dật"
Chữ cùng bộ 辵
近cận退thoái連liên這giá道đạo運vận造tạo達đạt過quá適thích迷mê進tiến選tuyển還hoàn邊biên迎nghênh速tốc送tống逐trục遁độn遠viễn追truy通thông遲trì迫bách逃đào逆nghịch途đồ遺di避tị
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 逸
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 逸 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).