giặt
Phát âm (IPA): Hà Nội [zat̚˧˨ʔ] · Huế [jak̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [jak̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Làm sạch quần áo, chăn chiếu bằng cách vò, xát, chải, giũ trong nước, thường cùng với chất tẩy rửa như xà phòng.
- Giặt quần áo.
- Xà phòng giặt.
- Máy giặt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Được chứng thực trong Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經) dưới dạng (HV hiện đại: ).
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"giặt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | wash · to wash (clothes) · launder |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 洗 xǐ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 洗う あらう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 빨래 ppalrae · 빨다 ppalda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | laver · la lessive |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | waschen |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ซัก sák |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | lavare |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | lavar |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
giặt hay giặc?âm cuối c/t · "giặc": Kẻ tổ chức thành lực lượng vũ trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an ninh, gây tai hoạ cho cả một vùng hoặc một nước.giặt hay rặt?âm đầu gi/r · "rặt": Đều là.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giặt"
máy giặtMáy dùng để giặt quần áo một cách tự động.giặt giũGiặt (nói khái quát).tắm giặtTắm và giặt giũ cho sạch nói chung.giặt ủiGiặt và ủi.thuốc giặt(từ cổ) Xà phòng.bột giặtChất tẩy rửa dạng bột, dùng để giặt sạch, thơm quần áo.thợ giặtNgười làm công việc giặt đồ.giặt gỵa.giặt dịaxem giặt gỵagiặt gyạ.giặt gịa.giặt giạ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.