giát
- Thứ phên bằng tre, nứa hoặc gỗ do nhiều mảnh ghép lại, đặt ở giường để trải chiếu lên.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
giát hay dát?âm đầu gi/d · "dát": (Ph.)giát hay giác?âm cuối c/t · "giác": Làm tụ máu cho đỡ đau bằng cách úp vào chỗ đau một ống thủy tinh đã đốt nóng bên trong để rút bớt không khí ra.giát hay rát?âm đầu gi/r · "rát": Có cảm giác thấy da nong nóng và choi chói như khi bị bỏng.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giát"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.