giật

Động từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ât

Phát âm (IPA): Hà Nội [zət̚˧˨ʔ] · Huế [jək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [jək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn.
    • Giật cái cúc áo.
    • Giật chuông. ()
    • Giật mìn. ()
    • Giật tay.
  2. (Hiện tượng) chuyển động đột ngột một cái rồi trở lại ngay vị trí cũ.
    • Tầu giật mạnh rồi từ từ chuyển bánh.
    • Lên cơn giật.
    • Điện giật chết người.
  3. (Hiện tượng) Diễn ra một cách đột ngột mạnh mẽ và rất nhanh gọn.
    • Gió giật từng hồi.
    • Chớp giật.
    • Gọi giật lại.
  4. Lấy về mình bằng động tác đột ngột, mạnh, nhanh gọn.
    • Bị giật mất ví .
    • Giật lấy súng từ tay giặc.
  5. Giành lấy được về cho mình bằng sự nỗ lực (thường nói về giải thưởng).
    • Giật giải.
    • Giật cờ thi đua.
  6. Vay trong thời hạn rất ngắn.
    • Giật tạm mấy chục.
    • Giật nóng ít tiền.
  7. Sự đưa ra trong xây dựng, thiết kế nội thất.
    • Trần giật cấp.
    • Nhà ống kiểu giật cấp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"giật" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to snatch; to jerk
🇩🇪 Tiếng Đức reißen
🇷🇺 Tiếng Nga сорвать сорва́ть
🇹🇭 Tiếng Thái กระตุก krà-tùk
🇮🇹 Tiếng Ý strappare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "giật"

Cấu tạo âm tiết

giậtâm đầu gi · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.