giật
Phát âm (IPA): Hà Nội [zət̚˧˨ʔ] · Huế [jək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [jək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn.
- Giật cái cúc áo.
- Giật chuông. ()
- Giật mìn. ()
- Giật tay.
- (Hiện tượng) chuyển động đột ngột một cái rồi trở lại ngay vị trí cũ.
- Tầu giật mạnh rồi từ từ chuyển bánh.
- Lên cơn giật.
- Điện giật chết người.
- (Hiện tượng) Diễn ra một cách đột ngột mạnh mẽ và rất nhanh gọn.
- Gió giật từng hồi.
- Chớp giật.
- Gọi giật lại.
- Lấy về mình bằng động tác đột ngột, mạnh, nhanh gọn.
- Bị giật mất ví .
- Giật lấy súng từ tay giặc.
- Giành lấy được về cho mình bằng sự nỗ lực (thường nói về giải thưởng).
- Giật giải.
- Giật cờ thi đua.
- Vay trong thời hạn rất ngắn.
- Giật tạm mấy chục.
- Giật nóng ít tiền.
- Sự đưa ra trong xây dựng, thiết kế nội thất.
- Trần giật cấp.
- Nhà ống kiểu giật cấp.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"giật" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to snatch; to jerk |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | reißen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | сорвать сорва́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กระตุก krà-tùk |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | strappare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giật"
giật mìnhBật toàn thân lên trước việc gì đáng sợ bất ngờ xảy ra.giậm giậtCảm thấy thèm muốn thú vui của xác thịt.giật lùiĐi về phía sau lưng mình, gót chân tiến trước.co giật(Hiện tượng các cơ trong cơ thể) Co rút lại rồi giật mạnh một cách không bình thường.giật gânCó tác dụng làm cho người ta hồi hộp mạnh.giành giậtTranh cướp.chộp giật.giật tạmVay trong một thời gian ngắn.giần giậtHơi giật, ngh. 3.cướp giậtCướp một cách ngang nhiên và trắng trợn.giật lửaVay tạm vì có việc cần tiêu, rồi trả ngay.giật nóngVay gấp vì đang rất cần, rồi trả ngay.chụp giậtGiật lấy, tranh giành lấy một cách trắng trợn.giật thộtGiật mình cực độ.giật giảiChiếm giải nhất trong một cuộc thi có giải thưởng.giật dâyNgầm sai khiến người khác hành động.súng không giậtLoại vũ khí nhỏ do cục quân giới của Việt-Nam chế ra trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp, dùng để phóng những tên lửa nhỏ.giật cánh khuỷuNói trói hai cánh tay quặt ra đàng sau.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.