Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giật lùi

Động từ
Động từ
  1. Đi về phía sau lưng mình, gót chân tiến trước.
  2. Có tính chất thoái hóa, trở nên xấu hơn.
    • Phú quý giật lùi.

Cấu tạo âm tiết

giậtâm đầu gi · vần ât · thanh nặng
lùiâm đầu l · vần ui · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giật lùi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.