Định nghĩa
- Nói trói hai cánh tay quặt ra đàng sau.
Cấu tạo âm tiết
| giật | âm đầu gi · vần ât · thanh nặng |
| cánh | âm đầu c · vần anh · thanh sắc |
| khuỷu | âm đầu kh · vần uyu · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "giật cánh khuỷu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.