giật cánh khuỷu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói trói hai cánh tay quặt ra đàng sau.

Cấu tạo âm tiết

giậtâm đầu gi · vần ât · thanh nặng
cánhâm đầu c · vần anh · thanh sắc
khuỷuâm đầu kh · vần uyu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "giật cánh khuỷu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.