khuỷu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
uyuvần
hỏithanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "khuyu"

"khuỷu" là một từ

Danh từ. Khớp xương ở giữa đầu dưới cánh tay và đầu trên hai xương cẳng tay. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "khuỷu"

Từ có "khuỷu" ở sau

Cùng vần "uyu", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.