trục khuỷu

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ phận của động cơ dùng để biến đổi chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay.
    • Trục khuỷu ô tô.
    • Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.

"trục khuỷu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh crankshaft
🇫🇷 Tiếng Pháp vilebrequin

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trụcâm đầu tr · vần uc · thanh nặng
khuỷuâm đầu kh · vần uyu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "trục khuỷu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.