khuỵu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
uyuvần
nặngthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "khuyu"

"khuỵu" là một từ

Động từ. Gập chân lại đột nhiên và ngoài ý muốn ở chỗ khuỷu chân. Xem đủ nghĩa →