Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giặt ủi

Động từ
Động từ
  1. Giặt và ủi.

Câu ví dụ

  • Đàn ông phải làm việc giặt ủi chứ không phải đàn bà.The man does the laundry, not the woman.

Cấu tạo âm tiết

giặtâm đầu gi · vần ăt · thanh nặng
ủiâm đầu (không) · vần ui · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "giặt ủi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.