Động từ
- Giặt và ủi.
Câu ví dụ
- Đàn ông phải làm việc giặt ủi chứ không phải đàn bà.The man does the laundry, not the woman.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giặt ủi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.