帙
trậtHán Việt · Nôm
chậtHán Việt · Nôm
dậtHán Việt
phoHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5E19
- Bộ thủ
- 巾 cân số 50
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trật — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trật" · âm tiết trật
- chật — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chật" · âm tiết chật
- dật — Hán Việt. Chữ cùng âm "dật" · âm tiết dật
- pho — Hán Việt. Chữ cùng âm "pho" · âm tiết pho
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 帙 theo lối Nôm
chậtCó kích thước nhỏ so với vật cần bọc hoặc cần chứa bên trong. Áo may chật. Người đông, nhà chật.trậtBậc, cấp bậc, phẩm hàm thời phong kiến.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
book cover; satchel or bag
Chữ khác cũng đọc là "trật"
Chữ khác cũng đọc là "chật"
Chữ khác cũng đọc là "dật"
Chữ khác cũng đọc là "pho"
Chữ cùng bộ 巾
帶đới布bố帽mão帝đế常thường師sư幅bức希hơi幫bang帆phàm巾cân席tịch帕phách幕mán帳trướng帖thiếp帚chổi巿phất幣tệ师sư帐trướng带đái幪mông市thị帮bang币tệ帒đại𢃄dưới幔mãn幛trướng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 帙
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 帙 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).