trật
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕət̚˧˨ʔ] · Huế [ʈək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʈək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bậc, cấp bậc, phẩm hàm thời phong kiến.
- Giáng một trật.
- Thăng trật.
- Không đúng, không trúng.
- Đoán trật.
- Bắn trật mục tiêu.
- Bị ra khỏi vị trí vốn khớp chặt với vật khác.
- Xe lửa trật bánh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "trật"
袠trật, dật柣di, trật袤trật, mậu紩trật, dao跌điệt, trật, chật祑trật翐trật豒diễm, trật豑trật帙trật, chật, dật, pho秩trật, chật, dật袟trật, dật, cành帙trật, pho秩trật豒trật跌điệt, trật
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"trật" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Trái nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trật"
trật tựHàng lối trước sau, trên dưới.trật trưỡngKhông vững.phẩm trậtCấp bậc của quan lại (cũ).ngạch trậtThứ bậc trong qui chế viên chức, cán bộ.trật lất(Địa phương)trầy trậtVất vả, khó nhọc nhiều mà chưa đạt kết quả.trật trệuKhông khớp, không vững.trậm trầy trậm trậtHỏng đi hỏng lại mãi, không đi đến kết quả.thăng trậtĐưa lên cấp trên (cũ).trật khớpChỉ vùng xương khớp bị tổn thương, lệch khỏi vị trí ban đầu gây đau nhức.giáng trậtHạ xuống bậc dưới.tước trậtThứ bậc, tước vị được tấn phong.trật gia tam cấpĐược thăng ba bậc.tôn ti trật tựTổ chức xã hội gồm những cấp bậc rành mạch từ trên xuống.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.