trật tự

Danh từ
Danh từ
  1. Hàng lối trước sau, trên dưới.
    • Giữ trật tự trong khi tập hợp.
    • Rút lui có trật tự.
  2. Chế độ do chính quyền qui định để gìn giữ sự an ninh.
    • Bảo vệ trật tự trị an.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 秩序.

"trật tự" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh orderly · order; orderly · order
🇨🇳 Tiếng Trung 秩序 zhì xù · 条理 tiáo lǐ
🇰🇷 Tiếng Hàn 질서 jilseo
🇫🇷 Tiếng Pháp l'ordre
🇩🇪 Tiếng Đức die Ordnung
🇷🇺 Tiếng Nga порядок поря́док
🇮🇹 Tiếng Ý l'ordine

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "trật tự"

Cấu tạo âm tiết

trậtâm đầu tr · vần ât · thanh nặng
tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trật tự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.