帝
đếHán Việt
đấyNôm
đóNôm
đểNôm
đêâm Việt
đíâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5E1D
- Bộ thủ
- 巾 cân số 50
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đế — Hán Việt. Chữ cùng âm "đế" · âm tiết đế
- đấy — Nôm. Chữ cùng âm "đấy" · âm tiết đấy
- đó — Nôm. Chữ cùng âm "đó" · âm tiết đó
- để — Nôm. Chữ cùng âm "để" · âm tiết để
- đê — âm Việt. Chữ cùng âm "đê" · âm tiết đê
- đí — âm Việt. Chữ cùng âm "đí"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Hoàng đế.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 帝 theo lối Nôm
đểLàm cho ở vào một vị trí nào đó.đóĐồ đan thường bằng tre, nứa, hình ống, có hom, dùng để đón bắt cá, tôm, tép.đấyNgười, sự vật, địa điểm ở xa vị trí người nó hoặc thời điểm lúc đang nói.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
supreme ruler, emperor; god
Chữ khác cũng đọc là "đế"
Chữ khác cũng đọc là "đấy"
Chữ khác cũng đọc là "đó"
Chữ khác cũng đọc là "để"
Chữ khác cũng đọc là "đê"
Chữ cùng bộ 巾
帶đới布bố帽mão常thường師sư幅bức希hơi幫bang帆phàm巾cân席tịch帕phách幕mán帳trướng帖thiếp帚chổi巿phất幣tệ师sư帐trướng带đái幪mông市thị帮bang币tệ帒đại𢃄dưới幔mãn幛trướng幡phan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 帝
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 帝 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 帝 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).