幪
môngHán Việt · Nôm
mànNôm
móngNôm
mùngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5E6A
- Bộ thủ
- 巾 cân số 50
- Nét ngoài bộ
- 14
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mông — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mông" · âm tiết mông
- màn — Nôm. Chữ cùng âm "màn" · âm tiết màn
- móng — Nôm. Chữ cùng âm "móng" · âm tiết móng
- mùng — Nôm. Chữ cùng âm "mùng" · âm tiết mùng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 幪 theo lối Nôm
môngMảng thịt dày, chắc ở hai bên hậu môn.móngPhần rắn như chất sừng ở đầu ngón chân, hay ngón tay.mànĐồ dùng bằng vải thưa để tránh muỗi.mùngMàn chống muỗi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
cover, shelter, screen; protect
Chữ khác cũng đọc là "mông"
Chữ khác cũng đọc là "màn"
Chữ khác cũng đọc là "móng"
Chữ khác cũng đọc là "mùng"
Chữ cùng bộ 巾
帶đới布bố帽mão帝đế常thường師sư幅bức希hơi幫bang帆phàm巾cân席tịch帕phách幕mán帳trướng帖thiếp帚chổi巿phất幣tệ师sư帐trướng带đái市thị帮bang币tệ帒đại𢃄dưới幔mãn幛trướng幡phan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 幪
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 幪 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).