Chữ Hán Nôm đọc là "mông"
30 chữ có âm đọc "mông" trong tiếng Việt: 29 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "mông": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "mông"
夢Người có những ý nghĩ…蒙cover; ignorant; suff…梦Người có những ý nghĩ…朦condition or appearan…幪cover, shelter, scree…檬type of locust tree o…甍rafters supporting ro…瞢eyesight obscured; to…蠓midges; sandflies矇Mù quáng, mù懞(variant of 蒙)曚twilight just before …濛drizzling, misty, rai…鸏懵(Thông tục) Người ngu…冡尨shaggy haired dog; va…澢獳looking like a fierce…獴mongoose礞mineral艨long and narrow war-b…饛well-filled dish㜴(non-classical from o…氋蠒𢄐𩥃𩦺
Chữ Nôm đọc là "mông"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).