móng
Phát âm (IPA): Hà Nội [mawŋ͡m˧˦] · Huế [mawŋ͡m˦˧˥] ~ [mɔŋ˦˧˥] · Sài Gòn [mawŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần rắn như chất sừng ở đầu ngón chân, hay ngón tay.
- Móng chân.
- Móng lợn.
- Đường hào có chân tường xây ở trong.
- Chân tường ở dưới mặt đất, xây trong đường hào nói trên.
- Đồ dùng làm bằng gộc tre hay bằng sắt, có mũi cong, dùng để xúc.
- Móng xúc phân.
- Loài cây lá nhỏ, có nhựa đỏ, hay dùng để nhuộm móng chân móng tay vào dịp tết Đoan ngọ, theo tục cổ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"móng" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "móng"
nền móngPhần đất đã gia cố để xây nhà.móng vuốt(Id.) . Như nanh vuốt.móng giòĐoạn ngắn của chân giò lợn từ khuỷu đến các móng.móng mánhKhông đích xác, mang máng.gảy móng tayLàm được một cách dễ dàng nhanh chóng.lở mồm long móngMột loại bệnh truyền nhiễm do virus gây ra trên động vật móng guốc chẵn.móng guốcGuốc của một số loài động vật như trâu, bò, ngựa, v.v. (nói khái quát).móng rồngLoài cây leo, hoa vàng và thơm, cánh hoa dài và nhọn ở đầu.gà móng đỏGái mại dâm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "móng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.