mộng
Phát âm (IPA): Hà Nội [məwŋ͡m˧˨ʔ] · Huế [məwŋ͡m˨˩ʔ] · Sài Gòn [məwŋ͡m˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mầm mới nhú ra ở hạt thóc, hạt đỗ.
- Thóc đã mọc mộng.
- Màng trắng đục che con ngươi.
- Mắt đau có mộng.
- Đầu gỗ đẽo vừa vặn để lắp vào một lỗ đục ở miếng gỗ khác.
- Mộng cửa.
- Hình ảnh của sự vật hiện ra trong giấc ngủ.
- Điều đẹp đẽ mà người ta mong ước.
- Một tòa nhà ba tầng, đó là cái mộng của đời hắn.
- Nói trâu bò to béo.
- Bò mộng, trâu mộng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "mộng"
夣mộng夢mông, mộng梦mông, mộng㝱mộng慒tao, mộng懵mông, manh, mộng㙹mộng鄸mộng儚vũ, mộng懜mộng霿mậu, mộng懞mông, mộng懵mộng梦mộng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mộng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | dream |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mộng"
ác mộngGiấc mơ rùng rợn.đồng sàng dị mộng(Nghĩa đen) Cùng nằm một giường mà giấc mơ khác nhau.giấc mộngGiấc ngủ có chiêm bao.mơ mộngSay mê theo những hình ảnh tốt đẹp nhưng xa vời, thoát li thực tế.túy sinh mộng tử(Nghĩa đen) Sống ở trong cuộc say, chết ở trong chiêm bao.Hồ điệp mộngGiấc mơ hóa bướm.mộng duNằm mơ thấy đi chơi.thai mộngGiấc mộng tiên báo hệ quả mang thai.mộng mịMộng chiêm bao nói chung.mộng tưởngĐiều ước mong hão huyền.mộng tinhHiện tượng xuất tinh hoặc đạt cực khoái trong lúc ngủ, thường kèm theo việc chiêm bao về tình dục.thần mộngLời báo mộng của thần, ý nói lời Đạm Tiên dặn trong chiêm bao, lúc Kiều tự vẫn ở nhà Tú Bà.mộng mơ.ảo mộngĐiều ước muốn viển vông, không thực tế.mộng ước(Văn chương) điều tốt đẹp luôn luôn mơ ước có được.mộng triệuĐiềm thấy ở trong mộng.Mộng TuânTức Nguyễn Mộng Tuân. Xem Cúc pha.trâu mộngTrâu đực lớn và mạnh.Chân MộngMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.mộng xàMơ thấy rắn, tức điềm sinh con gái, cũng như mộng hùng (gấu) là điềm sinh con trai.nằm mộngxem nằm mê.mộng ảoHão huyền, không thực.trăng hoa gối mộngNam nữ lưu luyến.tình như giấc mộng tan(văn chương) sự chia biệt trong tình cảm lứa đôi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mộng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.