túy sinh mộng tử

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. (Nghĩa đen) Sống ở trong cuộc say, chết ở trong chiêm bao.
  2. (Nghĩa bóng) Nói một kẻ sống không có lí tưởng gì, sống bụi chết bờ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 醉生夢死

"túy sinh mộng tử" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 醉生夢死
🇯🇵 Tiếng Nhật 酔生夢死

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

túyâm đầu t · vần uy · thanh sắc
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
mộngâm đầu m · vần ông · thanh nặng
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "túy sinh mộng tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.