thai mộng

Danh từ
Danh từ
  1. Giấc mộng tiên báo hệ quả mang thai.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ chữ Hán 胎夢.

"thai mộng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh conception dream
🇨🇳 Tiếng Trung 胎夢
🇰🇷 Tiếng Hàn 태몽

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thaiâm đầu th · vần ai · thanh ngang
mộngâm đầu m · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thai mộng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.