Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mộng xà

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Mơ thấy rắn, tức điềm sinh con gái, cũng như mộng hùng (gấu) là điềm sinh con trai.

Cấu tạo âm tiết

mộngâm đầu m · vần ông · thanh nặng
xàâm đầu x · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mộng xà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.