Danh từTính từ
- Mộng chiêm bao nói chung.
- Ban đêm thường mộng mị điều ghê rợn.
- Viển vông, hão huyền, không thực tế.
- Tất cả đều là những điều mộng mị.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mộng mị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.