Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mộng mị

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Mộng chiêm bao nói chung.
    • Ban đêm thường mộng mị điều ghê rợn.
Tính từ
  1. Viển vông, hão huyền, không thực tế.
    • Tất cả đều là những điều mộng mị.

Cấu tạo âm tiết

mộngâm đầu m · vần ông · thanh nặng
mịâm đầu m · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mộng mị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.