Danh từ
- (Văn chương) điều tốt đẹp luôn luôn mơ ước có được.
- Nuôi mộng ước trở thành phi công.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mộng ước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.