栗
lậtHán Việt · Nôm
lặtâm Việt
lứtâm Việt
rấtâm Việt
rậtâm Việt
rứtâm Việt
sắtâm Việt
sậtâm Việt
sựtâm Việt
trậtâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6817
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lật — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lật" · âm tiết lật
- lặt — âm Việt. Chữ cùng âm "lặt" · âm tiết lặt
- lứt — âm Việt. Chữ cùng âm "lứt"
- rất — âm Việt. Chữ cùng âm "rất" · âm tiết rất
- rật — âm Việt. Chữ cùng âm "rật" · âm tiết rật
- rứt — âm Việt. Chữ cùng âm "rứt" · âm tiết rứt
- sắt — âm Việt. Chữ cùng âm "sắt" · âm tiết sắt
- sật — âm Việt. Chữ cùng âm "sật" · âm tiết sật
- sựt — âm Việt. Chữ cùng âm "sựt" · âm tiết sựt
- trật — âm Việt. Chữ cùng âm "trật" · âm tiết trật
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 栗 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
chestnut tree, chestnuts; surname
Giản thể và phồn thể
Chữ 栗 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "lật"
Chữ khác cũng đọc là "lặt"
Chữ khác cũng đọc là "rất"
Chữ khác cũng đọc là "rứt"
Chữ khác cũng đọc là "sắt"
Chữ khác cũng đọc là "sựt"
Chữ khác cũng đọc là "trật"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 栗
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 栗 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).