Chữ Hán Nôm đọc là "lật"
16 chữ có âm đọc "lật" trong tiếng Việt: 13 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "lật": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "lật"
吃eat; drink; suffer, e…慄shiver, shudder, trem…溧river in Anhui and Ji…篥bugle; Tatar horn凐凓shiver; severe cold栗chestnut tree, chestn…麜侇Hạng, loại㮚(an ancient form of 栗…傈tribe瑬瑮
Chữ Nôm đọc là "lật"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).