慄
lậtHán Việt · Nôm
rấtNôm
rátNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6144
- Bộ thủ
- 心 tâm số 61
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lật — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lật" · âm tiết lật
- rất — Nôm. Chữ cùng âm "rất" · âm tiết rất
- rát — Nôm. Chữ cùng âm "rát" · âm tiết rát
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 慄 theo lối Nôm
lậtTrở một vật để thay đổi mặt của nó.rấtCao hơn hẳn mức bình thường.rátCó cảm giác thấy da nong nóng và choi chói như khi bị bỏng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
shiver, shudder, tremble; tremble
Giản thể và phồn thể
Chữ 慄 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "lật"
Chữ khác cũng đọc là "rất"
Chữ khác cũng đọc là "rát"
Chữ cùng bộ 心
意ý快khoái心tâm忙mang急cấp情tình慢mạn忍nhẫn怪quái愈dụ怒nộ想tưởng恰cáp愛ái念niệm怎trẩm思tư悲bi悄tiễu感cảm應ứng怕phách恨hận志chí忽hốt性tính惡ác必tất悔hối愁sầu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 慄
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 慄 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).