hận
Phát âm (IPA): Hà Nội [hən˧˨ʔ] · Huế [həŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [həŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Lòng căm giận, oán hờn sâu sắc đối với kẻ đã làm hại mình.
- Rửa hận.
- Ôm hận.
- (Hoặc đg.) . Buồn tức đến day dứt vì đã không làm được như mong muốn.
- Làm hỏng thì mang hận suốt đời.
- Hận một điều là đã không về kịp.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 恨.
Chữ Hán đọc là "hận"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hận" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hận"
hối hận(xem từ nguyên 1) Cảm thấy đau khổ, tự trách mình đã lầm lỗi.uất hậnNỗi căm giận sâu sắc chất chứa âm ỉ trong lòng.oán hậnCăm thù và tức giận.ân hậnBăn khoăn, day dứt và tự trách mình trước việc không hay đã để xảy ra.cừu hậnCăm thù và oán giận.hận thùCăm giận, oán hờn sâu sắc đến mức luôn nghĩ đến việc phải trả thù.thù hận.lửa hậnCơn thù ghét dữ dội.sân hậnTức giận.nuốt hậnNén nỗi oán thù.căm hậnXem căm thùtuyết hậnRửa sạch mối giận lớn (cũ).trường hận caBài thơ dài nói lên nỗi uất hận.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.