hạn

Danh từ Thanh nặngVần an

Phát âm (IPA): Hà Nội [haːn˧˨ʔ] · Huế [haːŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [haːŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tình trạng thiếu nước do nắng lâu, không có mưa.
    • Trông con như hạn mong rào.
    • Nhân dân chống hạn.
  2. Điều không may xảy ra.
    • Chẳng may gặp hạn.
Danh từ
  1. Chừng mực đã ấn định.
    • Tiêu tiền có hạn.
  2. Thời gian đã ấn định.
    • Làm cầu xong trước hạn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 限.

"hạn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh deadline; limit; drought

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "hạn"

giới hạnMức độ nhất định không thể vượt qua.hạn chếGiữ lại, ngăn lại trong một giới hạn nhất định, không để cho vượt qua.thời hạnKhoảng thời gian có giới hạn nhất định để làm việc gì.hạn hánHạn, nắng hạn nói chung.vô hạnXem vô cùng.gia hạnThêm một thời kỳ nữa.dài hạnCó thời hạn tương đối dài; phân biệt với ngắn hạn, trung hạn.hạn ngạchSố lượng, khối lượng, hoặc trị giá một mặt hàng được Nhà nước ấn định để phân bổ cho doanh nghiệp được phép xuất khẩu hoặc nhập khẩu trong thời hạn nhất định.hạn mứcGiá trị của một điểm hoặc một mức cố định của một thứ gì đó được phép đạt đến.quyền hạnQuyền theo cương vị, chức vụ cho phép.kỳ hạnNgày tháng ấn định là thời điểm cuối cùng.hạn sử dụngMốc thời gian sử dụng ấn định cho một thứ gì đó.chẳng hạnThí dụ như.tới hạn(Vật lý học) .công ty trách nhiệm hữu hạnCông ty mà trong đó các chủ sở hữu vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi phần vốn của mình đã góp vào công ty.ngắn hạnCó thời hạn tương đối ngắn; phân biệt với dài hạn, trung hạn.đại hạnThiên tai gây ra do lâu ngày không mưa, nên đồng ruộng khô nẻ.hạn hẹpCó mức độ ít ỏi.ân hạnĐược miễn giảm trả tiền trả nợ hoặc gốc trong một khoản nợ nhất định đối với bên vay.hữu hạnCó giới hạn nhất định, có hạn; trái với vô hạn.đáo hạnNgày đến hạn, sắp hết thời hạn theo hợp đồng, thanh toán hợp đồng hay trả nợ khi vay vốn ngân hàng.trung hạnCó thời hạn trung bình (được quy định dành cho một loại hoạt động), phân biệt với ngắn hạn, dài hạn.vô thời hạnKhông có thời hạn nào cả.nhiệt độ tới hạnNhiệt độ mà trên đó trạng thái khí không thể chuyển thành trạng thái lỏng, dù có tăng áp suất.định hạnThời gian ấn định phải hoàn thành một công việc.giải hạnGỡ cho thoát khỏi vận hạn.hạn độMức độ đã quy định sẵn không được phép vượt qua.niên hạnGiải hạn.công ti trách nhiệm hữu hạnxem công ty trách nhiệm hữu hạn

Cấu tạo âm tiết

hạnâm đầu h · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.